Từ đồng nghĩa với thú vị là gì? Từ trái nghĩa với thú vị là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ thú vị
Quảng cáo
Nghĩa: mang lại sự hứng thú, vui thích
Từ đồng nghĩa: hấp dẫn, thu hút, cuốn hút, lôi cuốn
Từ trái nghĩa: nhàm chán, buồn tẻ, tẻ nhạt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
-
Món ăn này trông thật hấp dẫn.
-
Bộ phim mới ra rạp rất cuốn hút người xem.
-
Cậu có một nụ cười rất thu hút.
-
Điều gì lôi cuốn bạn đến tham gia chương trình hôm nay?
Đặt câu với từ trái nghĩa:
-
Cuốn sách này rất nhàm chán, tớ đọc được vài trang đã bỏ dở.
-
Hoa sống một mình trong ngôi nhà này rất buồn tẻ.
- Quyển truyện tớ đang đọc rất tẻ nhạt.
Chia sẻ
Bình luận
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trong veo
Từ đồng nghĩa với trong veo là gì? Từ trái nghĩa với trong veo là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trong veo
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thiểu số
Từ đồng nghĩa với thiểu số là gì? Từ trái nghĩa với thiểu số là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ thiểu số
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tiểu
Từ đồng nghĩa với tiểu là gì? Từ trái nghĩa với tiểu là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ tiểu
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tam
Từ đồng nghĩa với tam là gì? Từ trái nghĩa với tam là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ tam
-
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tứ
Từ đồng nghĩa với tứ là gì? Từ trái nghĩa với tứ là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ tứ
Quảng cáo